Bảng tra ngày tốt chuyển phòng làm việc mới nhất 2019

475 lượt xem ,
  •  
  •  
  •   
  •  
  •  
  •  

Xem ngày tốt trước khi làm các công việc lớn là điều không thể bỏ qua trong phong tục của nước ta. Thông thường, người ta hay xem ngày để chuyển nhà, nhập trạch, làm ăn, cưới hỏi, động thổ, khai trương,… Việc xem ngày tốt để chuyển phòng làm việc cũng không phải là ngoại lệ.

Việc chọn được ngày lành tháng tốt sẽ giúp người chủ may mắn và thuận lợi hơn trong công việc, làm ăn. Vậy làm sao để chọn được ngày lành tháng tốt chuyển văn phòng ? Nếu bạn còn đang bối rối về vấn đề này thì hãy đọc bài viết sau đây của chúng tôi.

Ý nghĩa của việc xem ngày chuyển văn phòng

Theo quan niệm tâm linh của người Việt thì “Có thờ có thiêng, có kiêng có lành”. Do đó xem ngày tốt để chuyển phòng làm việc được xem như một nghi thức không thể thiếu của các công ty, doanh nghiệp. Đa số mọi người đều cho rằng xem được ngày tốt sẽ giúp mang đến nhiều điều tốt đẹp trong công việc làm ăn, mọi chuyện thuận buồm xuôi gió.

Ngược lại, nếu chuyển vào văn phòng vào ngày không tốt thì sẽ gặp phải nhiều điều xui rủi, rắc rối. Từ đó kéo theo cả chặng đường sau đều không được thông thuận.

Xem ngày chuyển phòng làm việc

Xem ngày chuyển phòng làm việc mang nhiều ý nghĩa đối với doanh nghiệp

Vậy ý nghĩa thực chất của việc xem ngày chuyển văn phòng là thế nào?

Theo quan niệm dân gian

Tập tục xem ngày lành này có nguồn gốc sâu xa từ văn hóa Trung Hoa. Người ta cho rằng sẽ luôn có hai nguồn năng lượng (khí) tốt và xấu tồn tại luân chuyển xung quanh cuộc sống của chúng ta. Tỷ lệ để hai luồng khí này gặp nhau không theo quy chuẩn nào mà thường xuyên thay đổi. Do đó, việc chọn ngày tốt chính là chọn ngày có tỷ lệ nguồn năng lượng tốt cao. Điều này sẽ giúp công việc thuận lợi và trôi chảy hơn.

Song song với việc chọn ngày tốt thì người ta còn xét đến phong thủy nơi làm việc mới. Các vật thể trong phòng được sắp đặt và bày biện thế nào cũng cần được chú trọng. Từ bàn ghế làm việc, các vật phẩm phong thủy cho đến cả màu sơn hay loại cây cảnh đều cần phải tính toán. Phải sắp xếp sao cho không gian làm việc có thể nhận được nhiều nguồn năng lượng tích cực nhất.

Theo đạo Phật

Riêng với đạo Phật thì lại có quan niệm khác hoàn toàn. Trong đạo Phật sẽ không phân biệt ngày tốt, xấu mà tốt hay xấu đều xuất phát từ tâm mỗi người. Nếu tâm tốt, hướng thiện thì ngày nào cũng là ngày tốt và ngược lại. Do đó, ngày tốt không phải là có, mà nó chính là tâm con người.

3 hình thức về việc chọn ngày chuyển phòng làm việc

Có nhiều hình thức về việc chọn ngày chuyển phòng làm việc. Bạn có thể tham khảo một số cách sau đây.

  • Theo giờ hoàng đạo

Đây là hình thức chọn giờ, ngày đẹp trong tháng thích hợp để chuyển nhà, văn phòng, cưới hỏi,… Dựa theo giờ và ngày đó bạn có thể tiến hành chuyển văn phòng.

  • Theo tuổi

Hình thức này sẽ dựa vào ngày và tháng, năm sinh của chủ doanh nghiệp để chọn ngày. Ngày được chọn phải hợp với tuổi và mệnh của chủ doanh nghiệp, công ty. Có như vậy mới có thể khiến công việc thuận lợi, gặp nhiều may mắn.

  • Theo thầy

Với cách này, thầy phong thủy sẽ dựa vào các yếu tố như tuổi của chủ công ty; hướng tòa nhà của doanh nghiệp hay cấu trúc bên trong văn phòng,… Kết quả giữa các thầy có thể khác nhau do kinh nghiệm hoặc ý kiến chủ quan của các thầy.

Xem ngày chuyển phòng làm việc

Có nhiều hình thức xem ngày chuyển phòng làm việc

Tùy thuộc vào yêu cầu của từng doanh nghiệp, bạn có thể chọn cho mình hình thức phù hợp. Tuy nhiên, việc chọn ngày chỉ là một hình thức mang ý nghĩa tâm linh nên bạn không nên quá xem nặng việc này.

Bảng tra giờ tốt, ngày tốt chuyển phòng làm việc năm 2019

Dưới đây là bảng ngày giờ tốt có thể thực hiện chuyển văn phòng năm 2019 theo từng tháng.

Bảng ngày, giờ tốt tháng 2 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Sáu1/2/201927/12/2018Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu8/2/20194/1/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Bảy9/2/20195/1/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư13/2/20199/1/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu15/2/201911/1/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư20/2/201916/1/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Năm21/2/201917/1/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai25/2/201921/1/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư27/2/201923/1/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Bảng ngày, giờ tốt tháng 3 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Hai4/3/201928/1/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Ba5/3/201929/1/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư6/3/20191/2/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Năm7/3/20192/2/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Hai11/3/20196/2/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư13/3/20198/2/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Hai18/3/201913/2/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Ba19/3/201914/2/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thử Bảy23/3/201918/2/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai25/3/201920/2/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy30/3/201925/2/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Chủ Nhật31/3/201926/2/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

 Bảng ngày, giờ tốt tháng 4 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Năm4/4/201930/2/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Bảy6/4/20192/3/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Hai8/4/20194/3/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Bảy13/4/20199/3/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Chủ Nhật14/4/201910/3/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm18/4/201914/3/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy20/4/201916/3/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h),  Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm25/4/201921/3/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Sáu26/4/201922/3/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba30/4/201926/3/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

 Bảng ngày, giờ tốt tháng 5 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Năm2/5/201928/3/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm9/5/20195/4/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Sáu10/5/20196/4/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba14/5/201910/4/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm16/5/201912/4/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba21/5/201917/4/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Tư22/5/201918/4/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật26/5/201922/4/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba28/5/201924/4/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

 Bảng ngày, giờ tốt tháng 6 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Chủ Nhật2/6/201929/4/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Ba4/6/20192/5/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Tư5/6/20193/5/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Chủ Nhật9/6/20197/5/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba11/6/20199/5/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Chủ Nhật16/6/201914/5/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Hai17/6/201915/5/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu21/6/201919/5/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật23/6/201921/5/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu28/6/201926/5/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy29/6/201927/5/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

 Bảng ngày, giờ tốt tháng 7 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Sáu2/7/201930/5/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư7/7/20195/6/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Năm8/7/20196/6/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai12/7/201910/6/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư14/7/201912/6/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai19/7/201917/6/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Ba20/7/201918/6/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Bảy24/7/201922/6/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai26/7/201924/6/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Bảng ngày, giờ tốt tháng 8 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Năm1/8/20191/7/2019Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Năm8/8/20198/7/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Sáu9/8/20199/7/2019Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu16/8/201916/7/2019Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Tư21/8/201921/7/2019Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu23/8/201923/7/2019Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Bảy24/8/201924/7/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ Hai26/8/201926/7/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

 Bảng ngày, giờ tốt tháng 9 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Hai2/9/20194/8/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Ba3/9/20195/8/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy7/9/20199/8/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai9/9/201911/8/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy14/9/201916/8/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Chủ Nhật15/9/201917/8/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Năm19/9/201921/8/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Bảy21/9/201923/8/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Năm26/9/201928/8/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu27/9/201929/8/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Chủ Nhật29/9/20191/9/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

Bảng ngày, giờ tốt tháng 10 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Năm3/10/20195/9/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy5/10/20197/9/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm10/10/201912/9/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Sáu11/10/201913/9/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba15/10/201917/9/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Năm17/10/201919/9/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba22/10/201924/9/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Tư23/10/201925/9/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật27/10/201929/9/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Ba29/10/20192/10/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Năm31/10/20194/10/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Bảng ngày, giờ tốt tháng 11 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Ba5/11/20199/10/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Tư6/11/201910/10/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật10/11/201914/10/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba12/11/201916/10/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật17/11/201921/10/2019Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h)
Thứ Hai18/11/201922/10/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu22/11/201926/10/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật24/11/201928/10/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Ba26/11/20191/11/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)

Bảng ngày, giờ tốt tháng 12 năm 2019

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Chủ Nhật1/12/20196/11/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Hai2/12/20197/11/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu6/12/201911/11/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Chủ Nhật8/12/201913/11/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu13/12/201918/11/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Bảy14/12/201919/11/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Tư18/12/201923/11/2019Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Sáu20/12/201925/11/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Tư25/12/201930/11/2019Sửu (1h – 3h), Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu27/12/20192/12/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Bảy28/12/20193/12/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

 Bảng ngày, giờ tốt tháng 1 năm 2020

ThứDương lịchÂm lịchGiờ tốt
Thứ Tư1/1/20207/12/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Sáu3/1/20209/12/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư8/1/202014/12/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Năm9/1/202015/12/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai13/1/202019/12/2019Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h)
Thứ Tư15/1/202021/12/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai20/1/202026/12/2019Thìn (7h -9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ Ba21/1/202027/12/2019Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Hai27/1/20203/1/2020Thìn (7h -9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ Tư29/1/20205/1/2020Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h)

Những lễ vật cần chuẩn bị khi làm lễ nhập trạch

Lễ nhập trạch rất quan trọng, là nghi lễ cúng bái để thông báo với các vị thần linh đang cai quản ở mảnh đất đó rằng bạn đã chuyển đến đây để làm việc. Do đó, bạn cần chuẩn bị thật chu đáo và đầy đủ cho lễ này. Một số lễ vật cần chuẩn bị khi làm lễ nhập trạch gồm:

  • Các lễ vật để cúng thần linh: Tùy vào điều kiện và tâm mỗi người, bạn có thể chuẩn bị sao cho phù hợp. Có thể là hoa quả, đồ mặn, bánh trái, tiền vàng,…
  • Bếp lửa: Loại bếp phát ra lửa như bếp ga, bếp dầu. Không dùng bếp từ, bếp điện vì loại này chỉ có dụng phát nhiệt nhưng không có lửa.
  • Văn khấn nhập trạch
  • Gạo muối
  • 1 ấm đun nước
  • 1 xô nước đầy
  • 1 bộ ấm chén để pha trà

Xem ngày chuyển phòng làm việc

Các lễ vật cần chuẩn bị để cúng nhập trạch

Một số lưu ý khi chuyển văn phòng làm việc

Tạo bầu không khí tích cực

Tạo không khí vui vẻ, tích cực, chỉ nói những chuyện may mắn sẽ giúp mang lại nhiều thuận lợi hơn trong công việc.

Tuyệt đối tránh gây xung đột hay tranh cãi; không đánh nhau, chửi bới hay nói những chuyện không vui, tạo bầu không khí nặng nề, u uất.

Sử dụng cây cảnh trong văn phòng

Cây cảnh là vậy rất cần thiết cho mỗi văn phòng làm việc. Ngoài việc giúp không khí tươi mát, thư thái hơn thì nó còn được xem như là vật giúp mang đến nguồn năng lượng tích cực, dồi dào cho công ty.

Bố trí sắp xếp đồ đạc hợp lý

Bố trí bàn làm việc, các công cụ cần thiết khi làm việc là điều bạn nên hết sức lưu ý. Cần sắp xếp sao cho hợp phong thủy nhưng vẫn tiện lợi và phù hợp với không gian văn phòng. Điều này sẽ giúp mang lại nhiều may mắn và thuận lợi hơn trong công việc, làm ăn.

Xem ngày chuyển phòng làm việc

Luôn tạo không khí hòa hợp, vui vẻ sẽ giúp mang lại nhiều may mắn

Tóm lại

 Xem ngày chuyển phòng làm việc được coi như một thông lệ, một nét văn hóa trong các doanh nghiệp ở nước ta. Người ta tin rằng, để công việc thuận lợi và may mắn hơn thì việc chọn ngày tốt rất quan trọng. Tuy nhiên, bạn cũng không nên quá phụ thuộc vào vấn đề này bởi nó chỉ như một hình thức mang ý nghĩa tâm linh, tinh thần, giúp bạn an tâm và thoải mái hơn.

Trên đây là các thông tin liên quan đến việc xem ngày chuyển phòng làm việc. Hy vọng bài viết đã mang lại nhiều thông tin hữu ích đối với công việc của bạn.


  •  
  •  
  •   
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  

Bài viết liên quan

Call Now